Lời chào

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ, CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI WEBSITE TÀI NGUYÊN DẠY HỌC CỦA TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN - TP PLEIKU - TỈNH GIA LAI.CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2016 - 2017

Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Bùi Thị Xuân.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:27' 26-11-2011
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD – ĐT PLEIKU
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
CHÀO MỪNG
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a  0)
Vị trí tương đối
của 2 đường thẳng:
y = ax + b(d1)
y = a’x + b’(d2)

Tính chất
d1cắt d2: a  a’
a > 0: Hàm số đồng biến
a < 0: Hàm số nghịch biến

Đồ thị
Dạng đồ thị
Cách vẽ
*Xác định giao điểm với trục Ox, Oy
+ Cho x = 0; y = b => P(0; b)Oy
+ Cho y = 0; x = -b/a => Q(-b/a; 0)Ox
Vẽ đường thẳng
đi qua P; Q
d1//d2: a = a’; b  b’
d1  d2:
a = a’; b = b’

Hệ số góc
Góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox
Hệ số góc: a
a > 0: Hàm số đồng biến

Tính chất
a > 0: Hàm số đồng biến
Bài 1:
Xác định đường thẳng (d) y = ax+b (a≠0). Biết rằng:
a) Đường thẳng song song với đường thẳng y = 3x + 2 và đi qua điểm
A (1; 2)
b) Đường thẳng có hệ số góc bằng 1 và cắt trục tung tại điểm có tung
độ bằng 3
c) Đường thẳng cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng - 4
Bài 2(Bài 37. SGK)
a) Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ:
y = 0,5x +2 (1); y = 5 – 2x (2)
b) Gọi giao điểm các đường thẳng y = 0,5x +2 và y = 5 - 2x với trục hoành theo thứ tự là A, B và gọi giao điểm của hai đường thẳng đó là C. Tìm toạ độ các điểm A, B, C.
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AB ,AC và BC (đơn vị đo trên các trục toạ độ là xentimét)(làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
d) Tính các góc tạo bởi các đường thẳng có phương trình (1)và (2) với trục Ox (làm tròn đến phút )
Câu 1: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất :
y = 5x2 - 2
B. y = 1 – 2x
C. y = 0x + 3
D. y = mx -7
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
Bài 3
A. y = 2 - x
B. y = - x + 1
C. y = 3 – 2(1 - x)
D. y = 6 – 5 (x - 2)
Câu 2: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến ?
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
A. m  1
B. m > 1
C. m < 1
D. m  1
Câu 3: Với những giá trị nào của m thì hàm số bậc nhất y = (m – 1)x + 3
nghịch biến ?
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15

Câu 4: Điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị hàm số y = 1 – 2x ?
A. (0 ; 0)
B. (-2 ; 5 )
C. (5 ; -2)
D. (-2 ; -3)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
Câu 5: Trong các đường thẳng :
y = 2x + 3 ( d1) ; y = 5x + 3 ( d2) ; y = 2x - 1 ( d3) có :
A. ( d1) // (d2)
B. ( d1) cắt (d3)
D. (d2) cắt (d3)
C. ( d1) trùng (d2)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
Câu 6: Đường thẳng y = ax - 3 song song với đường thẳng y = 1 – 2x
khi a bằng :
A. a = 1
B. a = -3
D. a = - 2
C. a = 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
Câu 7: Nếu đường thẳng y = 2 – 3x tạo với trục Ox một góc  thì :
A. 00 <  < 900
B. tan = 2
D. 900 <  < 1800
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
B. tan = -3
Câu 8: Đường thẳng y = có hệ số góc bằng :

B.
D.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
C. 1
A.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
+ Ôn tập lý thuyết và các dạng bài tập của chương
+ Làm các bài tập 33; 34; 35; 36 SGK ; 34; 35 / 62 SBT
+ Chuẩn bị tốt tiết sau kiểm tra viết 1 tiết
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo cùng toàn thể các em học sinh.
 
Gửi ý kiến